III. CẤU TRÚC THÔNG DỤNG + ĐẢO NGỮ CẦN GHI NHỚ

60 CẤU TRÚC THƯỜNG GẶP TRONG CÁC ĐỀ THI THPT

(MỖI NGÀY 10 CẤU TRÚC)

 

NGÀY 1:

1. S + V + Too + adj/adv + (for sb) + To Do sth: ( quá….để cho ai làm gì…)
e.g. This structure is too easy for you to remember. ( Cấu trúc này quá dễ cho bạn để nhớ )

2. S + V + So + adj/ adv + That + S + V: ( quá… đến nỗi mà… )
e.g. This box is so heavy that I cannot take it. (Chiếc hộp này quá nặng đến nỗi tôi không thể mang nó lên được)
#

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: ( quá… đến nỗi mà… )
e.g. It is such a heavy box that I cannot take it. (Chiếc hộp này quá nặng đến nỗi tôi không thể mang nó lên được)

4. S + V + adj/ adv + enough + (for sb) + to do sth : ( Đủ… cho ai đó làm gì… )
e.g. She is old enough to get married. (Cô ấy đã đủ tuổi để kết hôn)

5. Have/ get + sth + done (past participle): ( nhờ vả ai hoặc thuê ai làm gì… )
e.g. I had my hair cut yesterday. (Tôi tự cắt tóc hôm qua)

à Have sb DO

à Get sb TO DO

 

6. It + be + time + S + did / It’s +time +for sb + to do sth : ( đã đến lúc ai đó phải làm
e.g. It is time you had a shower. (Đã đến lúc bạn đi tắm)
e.g. It’s time for me to ask all of you for this question. (Đã đến lúc tôi hỏi bạn câu hỏi này)

7. It + takes/took+ sb + time + to do sth: ( làm gì… mất bao nhiêu thời gian… )
e.g. It takes me 5 minutes to get to school. (Tôi mất 5 phút để đi học)
e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday. (Anh âý mất 10 phút để làm bài tập ngày hôm qua)

8. To prevent/stop + sb/sth + From + V-ing: ( ngăn cản ai/ cái gì… làm gì.. )
e.g. He prevented us from parking our car here. (Anh ấy ngăn họ không được đỗ xe tại đây)

9. S + find+ it+ adj to do sth: ( thấy … để làm gì… )
e.g. I find it very difficult to learn about English. (Tôi thấy quá khoe để học tiếng anh)
e.g. They found it easy to overcome that problem. (Họ thấy vấn đề này quá dễ để vượt qua)

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. ( Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì )
e.g. I prefer dog to cat. (Tôi thích chó hơn mèo)
e.g. I prefer reading books to watching TV. (Tôi thích đọc sách hơn xem TV)

NGÀY 2:

11. Would rather + V0+ than + V0: ( thích làm gì hơn làm gì )
e.g. She would play games than read books. (Cô ấy thích chơi điện tử hơn đọc sách)

12. S + be/get Used to + V-ing: ( quen làm gì )
e.g. I am used to eating with chopsticks. (Tôi quen với việc dùng đũa để ăn)

13. S + Used to + V0 ( Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa )
e.g. I used to go fishing with my friend when I was young. (Tôi từng đi câu cá với bạn khi tôi còn trẻ)
e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day. (Cô ấy tường hút 10 điếu xì gà 1 ngày)

14. To be angry at + N/V-ing: ( tức giận về )
e.g. Her mother was very angry at her bad marks. (Mẹ cô ấy đã rất tức giận về những điểm kém của cô ấy)

15. to be good at/ bad at + N/ V-ing: ( giỏi về…/ kém về… )
e.g. I am good at swimming. (Tôi bơi rất giỏi)
e.g. He is very bad at English. (Anh ấy rất kém về Tiếng anh)

16. by chance = by accident (adv): ( tình cờ )
e.g. I met her in Paris by chance last week. (Tôi tình cờ gặp cô ấy tại Pari tuần trước)

17. to be/get tired of + N/V-ing: ( mệt mỏi về… )
e.g. My mother was tired of doing too much housework everyday. (Mẹ tôi quá mệt mỏi vì việc nhà mỗi ngày)

18. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: ( Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì… )
e.g. She can’t stand laughing at her little dog. (Cô ấy không thể nhịn cười với con chó của cô ấy)

19. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : ( thích làm gì đó… )
e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls. (Em gái tôi thích chơi búp bê)

20. to be interested in + N/V-ing: ( quan tâm đến… )
e.g. Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays. (Bà Brown quan tâm đến việc đi mua sắm vào mỗi Chủ nhật)

NGÀY 3:

21. to waste + time/ money + V-ing: ( tốn tiền hoặc thời gian làm gì )
e.g. He always wastes time playing computer games each day. (Anh ấy luôn tốn thời gian dể chơi điện tử mỗi ngày)

22. To spend + time/ money + V-ing: ( dành bao nhiêu thời gian/ tiền bạc làm gì… )
e.g. I spend 2 hours reading books a day. (Tôi dành 2 giờ để đọc sách mỗi ngày)

23. to give up + V-ing/ N: ( từ bỏ làm gì/ cái gì… )
e.g. You should give up smoking as soon as possible. (Bạn nên từ bỏ việc hút thuốc sớm nhất có thể)

25. would like/ want/wish + to do sth: ( thích làm gì… )
e.g. I would like to go to the cinema with you tonight. (Tôi thích đi xem phim với bạn tối nay)

24. Had better + V1 ( nên làm gì… ).
e.g. You had better go to see the doctor. (bạn nên đến gặp bác sĩ)

25. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing
e.g. I always practise speaking English everyday. (Tôi luôn thực hành nói tiếng anh mỗi ngày)

26. To be bored with ( Chán làm cái gì )
e.g. We are bored with doing the same things everyday. (Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại)

27. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + to do sth
e.g. I don’t have enough time to study. (Tôi không có đủ thời gian để học)

28. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + to do sth
e.g. I’m not rich enough to buy a car. (Tôi không đủ giàu để mua ôtô)

29. too + tính từ + to do sth ( Quá làm sao để làm cái gì )
e.g. I’m to young to get married. (Tôi còn quá trẻ để kết hôn)

30. To want sb to do sth = To want to have sth + PII
( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )
e.g. She wants sb to make her a dress. (Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)

NGÀY 4:

31. It’s time sb did sth ( Đã đến lúc ai phải làm gì )
e.g. It’s time we went home. (Đã đến lúc tôi phải về nhà)

32. It’s not necessary for sb to do sth = Sb don’t need to do sth

e.g. It is not necessary for you to do this exercise. (Bạn không cần phải làm bài tập này)

33. To look forward to +  V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )
e.g. We are looking forward to going on holiday. (Chúng tôi đang mong được đi nghỉ)

34. To provide sb WITH - V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )
e.g. Can you provide us with some books in history? (Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)

35. To prevent sb from + V_ing (Cản trở ai làm gì )
To stop
e.g. The rain stopped us from going for a walk. (Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo)

36. To fail to do sth (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)
e.g. We failed to do this exercise. (Chúng tôi không thể làm bài tập này)

37. To be succeed in + V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)
e.g. We were succeed in passing the exam. (Chúng tôi đã thi đỗ)

38. To borrow sth from sb (Mượn cái gì của ai)
e.g. She borrowed this book from the liblary. (Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện)

39. To lend sb sth (Cho ai mượn cái gì)
e.g. Can you lend me some money? (Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không?)

40. To make sb do sth (Bắt ai làm gì)
e.g. The teacher made us do a lot of homework. (Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà)

NGÀY 5:

41. It is ( very ) kind of sb to do sth ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)
e.g. It is very kind of you to help me. (Bạn thật tốt vì đã giúp tôi)

42. To make sure of sth ( Bảo đảm điều gì ) that + CN + động từ
e.g. 1. I have to make sure of that information. (Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó)
2. You have to make sure that you’ll pass the exam. (Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ)

43. It takes ( sb ) + thời gian + to do sth ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)
e.g. It took me an hour to do this exercise. (Tôi mất một tiếng để làm bài này)

44. To spend + time / money + on sth ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì)/doing sth làm gì
e.g. We spend a lot of time on TV/watching TV. (Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV)

45. To advise sb to do sth ( Khuyên ai làm gì/not to do sth không làm gì )
e.g. Our teacher advises us to study hard. (Cô giáo khuyên chúng tôi học chăm chỉ)

46. To plan to do sth ( Dự định / có kế hoạch làm gì)
e.g. We planed to go for a picnic. (Chúng tôi dự định đi dã ngoại)

47. To invite sb to do sth ( Mời ai làm gì )
e.g. They invited me to go to the cinema. (Họ mời tôi đi xem phim)

48. To be able to do sth = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì )
e.g. I’m able to speak English = I am capable of speaking English. (Tôi có thể nói tiếng Anh)

49. To be good at ( + V_ing ) sth ( Giỏi ( làm ) cái gì )
e.g. I’m good at ( playing ) tennis. (Tôi chơi quần vợt giỏi)

50. To prefer sth to sth ( Thích cái gì hơn cái gì ) /doing sth to doing sth: làm gì hơn làm gì
e.g. We prefer spending money than earning money. (Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền)

NGÀY 6:

51. To apologize for doing sth ( Xin lỗi ai vì đã làm gì )
e.g. I want to apologize for being rude to you. (Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn)

52. Had ( ‘d ) better do sth ( Nên làm gì )/ not do sth ( Không nên làm gì )
e.g. 1. You’d better learn hard. (Bạn nên học chăm chỉ)
2. You’d better not go out. (Bạn không nên đi ra ngoài)

53. Would ( ‘d ) rather + do sth (Thà làm gì )/ not do sth đừng làm gì
e.g. I’d rather stay at home. (Tôi thà ở nhà còn hơn)

54. Would ( ‘d ) rather sb did sth ( Muốn ai làm gì )
e.g. I’d rather you ( he / she ) stayed at home today. (Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay)

55. To suggest doing sth ( Gợi ý làm gì )
e.g. I suggested going for a walk. (Tôi gợi ý nên đi bộ)

56. Try to do ( Cố làm gì )
e.g. We tried to learn hard. (Chúng tôi đã cố học chăm chỉ)

57. Try doing sth ( Thử làm gì )
e.g. We tried cooking this food. (Chúng tôi đã thử nấu món ăn này)

58. S (người) need to do sth ( Cần làm gì )
e.g. You need to work harder. (Bạn cần làm việc tích cực hơn)

59. S (vật) need doing/ to be V-3/ed ( Cần được làm )
e.g. This car needs repairing. (Chiếc ôtô này cần được sửa)

60. To have sth + V -3/ed ( Có cái gì được làm )
e.g. I’m going to have my house repainted. (Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy)

= To have sb do sth ( Thuê ai làm gì ) Biology = I’m going to have my car repaired.

61. To be busy doing sth ( Bận rộn làm gì )
e.g. We are busy preparing for our exam. (Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi)

62. To mind doing sth ( Phiền làm gì )
e.g. Do / Would you mind closing the door for me? (Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không?)

63. To be used to doing sth ( Quen với việc làm gì )
e.g. We are used to getting up early. (Chúng tôi đã quen dậy sớm)

NGÀY 7:

 

 

INVERSION – ĐẢO NGỮ

1. Đảo ngữ với NONOT
No+ N + auxiliary+S+Verb(inf)
Not any+ N+ auxiliary+ S+ verb(inf)
Eg: No money shall I lend you from now on
= Not any money shall I lend you from now on

 

2. Đảo ngữ với các trạng từ phủ định: Never, Rarely, Seldom, Little, Hardly ever,.....

Never/ Rarely/ Seldom /Little/ Hardly ever+ auxiliary+ S+ V
Hardly ever does he speak in the public
Little did I know that he was a compulsive liar.

3. Đảo ngữ với ONLY
Only in this/that way: chỉ bằng cách này/đó

Only in this way could the problem be solved 
Only after+ N: Chỉ sau khi làm gì
Only after all guest had gone home could we relax
Only by V_ing/ N:
Chỉ bằng cách làm gì
Only by practising English everyday can you speak it fluently
Only when+ clause: Chỉ khi làm gì
Only when her friends told me did I know she had been well-known.
Only when I understand her did I like her
Only with+ N: Chỉ với cái gì
Only with the bank's loan could he buy the car.
Only in + adv of time/ place

Only in my house can I live comfortably

4. Đảo ngữ với các cụm từ có No
At no time: Không bao giờ
The result of the match was never in doubt
=> At no time/never was the result of the match in doubt

On no condition: trong hoàn cảnh nào cũng ko
On no account + auxiliary+ S+ N: Dù bất cứ lý do gì cũng không

On no accout must this switch be touched. 

On no account should you be late for the Exam.
Under/ in no circumstances: Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không
You shouldn’t lend him the money under any circumstances

= Under no circumstances should you lend him the money. 
For no reason: Không vì lí do gì

I won’t stop loving you for any reason = For no reason will I stop loving you
In no way:
Không bao giờ Eg: In no way could I agree with you. 
No longer: Không còn nữa
The money is not to be paid under any circumstances

5. No sooner.......... than.....Vừa mới...thì đã...
Hardly/ Bearly/ Scarely........ When/ before
Hardly had I arrived home when the phone rang. = I had hardly arrived home when the phone rang.

 

6. Đảo ngữ với Not only....... but......also.....không những…….mà còn…..
Not only + trợ động từ + S +V + but also + S + V…

hoặc Not only
+ trợ động từ  + S + V but.... also..........
Not only does he sing well but he also plays musical instruments perfectly
Not only does he study well, but also he sings well.

7. Đảo ngữ với SO
So+ adj/ adv + auxiliary + S+V+ that clause

So strange was the situation that I couldn't sleep.
So difficult is the test that students need three months to prepare.
So quickly he drove that he crashed into a car

8. Câu đảo ngữ có chứa “Such”-> “Such + to be + Danh từ +…”

· Such is the moment that all greats traverse.

Lưu ý: Thường khi gặp “so great, so much + Noun” thì ta dùng đảo ngữ với “such”  
The problem is so great that everybody is concerned of it. 
=> Such is the problem that everybody is concerned of it. 

 

9. Đảo ngữ với until/ till+ clause/ adv of time+ auxiliary+ S+ V

I didn't know that I had lost my key till I got home

= Not until/ till I got home did I know that I had lost my key

 

10. Đảo ngữ với câu điều kiện
* loại 1

a) Câu điều kiện loại 1 dạng đặc biệt có sử dụng “ should” thay hiện tại không xác định chỉ khả năng xáy ra ít hơn ở tương lai. Đảo “should” lên đầu câu thay “If”

Eg: If it should rain tonight, I will stay at home => Should it rain..........

- Nếu câu không có should mượn should đặt lên đầu câu thay cho if.

eg. if it rains, I will stay at home =>Should it rain, I will stay at home.

b) Điều kiện loại 1 dạng đặc biệt có sử dụng thì hiện tại hoàn thành

Lấy “should” thay “If” sao đó để nguyên thể hoàn thành với “have done” ở tất cả các ngôi

Eg: If she has finished the work, she can go home -> Should she have finished ..........

* loại 2

a) Mệnh đề điều kiện loại 2 có dùng động từ were:

Eg: If I were you, i would love him -> Were I you.................

 If I learnt English, I would read a English book.

-> Were I to learn English, I would read a English book.

b) Trong mẫu câu điều kiện loại 2 đặc biệt có dùng “If” đầu câu ( nếu không phải vì................. )“were” khỏi “not’’sau đó đảo lên đầu câu thay “if”)

Eg: If it weren’t for your progress, i wouldn’t be here -> Were it not your ...

c) Mẫu câu điều kiện loại 2 đặc biệt: đảo “were” lên đầu câu thay “If”= If + S+ were+ to V,…

Eg: If i were to speak to Minh, I would… -> Were I speak to Minh,…

* loại 3

a) Dùng “Had” đảo lên đầu câu thay “If”

Eg: If she had worked harder last year, she wouldn’t have failed the exam

=> Had she worked harder last year............

b) Câu điều kiện loại 3 đặc biệt đi với đại từ “it” đầu câu

If it hadn’t been for + N ==> Nếu không phải vì.......

=> Tách “had” ra khỏi “not” đảo lên đầu câu thay “If”

Eg: If it hadn’t been for hot weather,we …. => Had it not been for............................

 

MỖI NGÀY HÃY HỌC 10 CẤU TRÚC!


Sửa lần cuối: Thứ bảy, 29 Tháng bảy 2017, 6:42 PM