HIỆN TRẠNG NHÀ, ĐẤT TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN HƯNG ĐẠO
I. HỒ SƠ PHÁP LÝ VỀ NHÀ, ĐẤT VÀ GIẤY TỜ PHÁP LÝ LIÊN QUAN
- Về đất: Hồ sơ pháp lý về đất gồm Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AP 339802, cấp ngày 26/11/2009.
- Về nhà: Hồ sơ pháp lý về nhà gồm có: Quyết định số 624/QĐ-UBND ngày 04/3/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết.
II. KẾT QUẢ HIỆN TRẠNG NHÀ ĐẤT:
1. Chỉ tiêu tổng hợp về nhà, đất:
a) Tổng diện tích đất: 45.826 m2.
b) Tổng số ngôi nhà: 08 ngôi.
c) Tổng diện tích nhà:
- Tổng diện tích xây dựng nhà: 6.864m2.
- Tổng diện tích sàn sử dụng nhà: 20.701 m2.
d) Diện tích xây dựng công trình khác gắn liền với đất (nếu có): 23.692,6 m2 (gồm tổng diện tích của nhà để xe, cột cờ, bồn hoa, sân bê tông, sân bóng, nhà bảo vệ, nhà đặt máy phát điện, sân đường nội bộ, cầu nối, …)
2. Hiện trạng sử dụng đất:
- Diện tích sử dụng vào mục đích làm việc (bao gồm diện tích đất xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, sân và đường đi nội bộ): 30.557 m2.
- Diện tích cho mượn: 0.
- Diện tích cho thuê: 0.
- Diện tích đã bố trí làm nhà ở, đất ở: 0.
- Diện tích đang bị lấn chiếm: 0.
- Diện tích sử dụng vào mục đích khác (ghi cụ thể mục đích sử dụng): 0.
3. Hiện trạng sử dụng nhà:
|
STT |
Nhà và công trình gắn liền với đất |
Diện tích xây dựng nhà |
Diện tích sàn sử dụng nhà |
Số tầng |
Hiện trạng sử dụng |
Đối tượng sử dụng |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|
Đất xây dựng trường học |
24.901,00 |
38.738,00 |
|
|
|
|
|
01 |
Khối lớp học 24 phòng |
857 |
3.380 |
4 |
Đang sử dụng |
Giáo viên, học sinh |
|
|
02 |
Khối lớp học 20 phòng |
688 |
2.719 |
4 |
Đang sử dụng |
Giáo viên, học sinh |
|
|
03 |
Khối hành chính – hiệu bộ |
532 |
2.577 |
5 |
Đang sử dụng |
Ban giám hiệu, giáo viên, nhân viên |
|
|
04 |
Khối thí nghiệm – thực hành |
706 |
2.737 |
4 |
Đang sử dụng |
Giáo viên, học sinh |
|
|
05 |
Khối lớp học ngoại ngữ - vi tính |
336 |
1.344 |
4 |
Đang sử dụng |
Giáo viên, học sinh |
|
|
06 |
Khối hội trường – thư viện |
855 |
1.673 |
2 |
Đang sử dụng |
Toàn trường |
|
|
07 |
Khối ký túc xá |
1.050 |
4.431 |
4 |
Đang sử dụng |
Học sinh |
|
|
08 |
Nhà thể dục thể thao đa năng |
1.840,90 |
1.840,90 |
1 |
Đang sử dụng |
Toàn trường |
|
|
09 |
Nhà bảo vệ (2 nhà) |
26 |
26 |
1 |
Đang sử dụng |
Bảo vệ |
|
|
10 |
Nhà xe giáo viên |
90 |
90 |
1 |
Đang sử dụng |
Giáo viên |
|
|
11
|
Nhà xe học sinh |
672 |
672 |
1 |
Đang sử dụng |
Học sinh |
|
|
12 |
Nhà đặt máy phát điện |
45,6 |
45,6 |
1 |
Đang sử dụng |
Bảo vệ |
|
|
13 |
Đường chạy 100m |
1.287 |
1.287 |
|
Đã hỏng |
|
|
|
14 |
Sân đường nội bộ |
15.200 |
15.200 |
|
Đang sử dụng |
Toàn trường |
|
|
15 |
Cột cờ |
16 |
16 |
|
Đang sử dụng |
Toàn trường |
|
|
16 |
Cầu nối |
540 |
540 |
|
Đang sử dụng |
Toàn trường |
|
|
17 |
Nhà xe thuộc nhà thi đấu |
159,5 |
159,5 |
|
Đang sử dụng |
Toàn trường |
|